印
しるし
nounN3
Nghĩa
dấu hiệu
(EN) mark; sign
Ví dụ
熱があるのは病気のしるしである。
Có sốt là dấu hiệu của bệnh.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
しるし
dấu hiệu
(EN) mark; sign
Có sốt là dấu hiệu của bệnh.
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。