意思
いし
nounN3
Nghĩa
ý chí
(EN) intention; wish; purpose
Ví dụ
何も意思がない。
Không có chút ý chí nào.
Mẫu câu liên quan
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
いし
ý chí
(EN) intention; wish; purpose
Không có chút ý chí nào.
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。