医師
いし
nounN3
Nghĩa
bác sĩ (trang trọng)
(EN) doctor; physician
Ví dụ
いくらまってもいしは来ません。
Đợi bao lâu bác sĩ cũng không đến.
Mẫu câu liên quan
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
いし
bác sĩ (trang trọng)
(EN) doctor; physician
Đợi bao lâu bác sĩ cũng không đến.
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。