解く
とく
verbN3
Nghĩa
giải quyết
(EN) to untie; to unfasten; to unwrap
Ví dụ
彼は難問を解くのが好きだ。
Anh ấy thích giải những câu hỏi khó.
Mẫu câu liên quan
- 〜ごとし/ごとく/ごとき— Như thể là ~ (so sánh, văn viết cổ)
なんじの隣人をおのれのごとく愛すべし。
とく
giải quyết
(EN) to untie; to unfasten; to unwrap
Anh ấy thích giải những câu hỏi khó.
なんじの隣人をおのれのごとく愛すべし。