思い出
おもいで
nounN3
Nghĩa
kỷ niệm
(EN) memories; recollections; reminiscence
Ví dụ
昔の思い出が急に心に浮かんだ。
Kỷ niệm xưa bỗng nhiên hiện về trong tâm trí.
Mẫu câu liên quan
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
この写真を見るたびに、父を思い出す。
おもいで
kỷ niệm
(EN) memories; recollections; reminiscence
Kỷ niệm xưa bỗng nhiên hiện về trong tâm trí.
この写真を見るたびに、父を思い出す。