法
ほう
nounN3
Nghĩa
pháp luật, phép
(EN) law; act; principle
Ví dụ
彼は法を犯した。
Anh ấy đã phạm luật.
Mẫu câu liên quan
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
法律の観点からすると、彼は自由だ。
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
初めてにしては彼女はよくやったほうだ。
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
かぜのときははやくねたほうがいいです。
