一方
いっぽう
nounN3
Nghĩa
một mặt, một bên
(EN) one (esp. of two); the other; one way
Ví dụ
一方は赤で、また一方は白である。
Một bên màu đỏ và một bên màu trắng.
Mẫu câu liên quan
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
またその一方ではその経験から学んだものも大きかった。
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。
