偶然
ぐうぜん
na-adjectiveN3
Nghĩa
tình cờ
(EN) coincidence; chance; accident
Ví dụ
偶然だね!
Trùng hợp ghê!
Mẫu câu liên quan
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
偶然であれ故意であれ、彼がそれをしたのは本当だ。
- 〜にすぎない— Chẳng qua chỉ là ~
そのことがらはほんの偶然にすぎない。
- 〜わけだ— Thảo nào ~ / có nghĩa là ~
偶然その単語にであったわけです。
