計
けい
nounN3
Nghĩa
kế hoạch
(EN) plan
Ví dụ
一年の計は元旦にあり。
Kế hoạch cả năm nằm ở ngày mùng một Tết.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜をめぐって(は)— Xoay quanh vấn đề ~
委員会はその計画をめぐって意見が分かれた。
