刑
けい
nounN3
Nghĩa
hình phạt, án
(EN) penalty; sentence; punishment
Ví dụ
被告は懲役10年の刑を宣告された。
Bị cáo bị tuyên án 10 năm tù giam.
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
きゅうけいのさいちゅうに電話がありました。
- 〜(ら)れます— Bị/được ~
じこのあと、けいさつにいろいろきかれました。
