🏛️ Xã hội & chính trị — 84 từ
社会と政治 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 作法さほうsử pháp
- 騒ぎさわぎsự náo động
- 支配しはいchi phối
- 州しゅうbang
- 主義しゅぎchủ nghĩa
- 女王じょおうnữ hoàng
- 信仰しんこうtín ngưỡng
- 人種じんしゅchủng tộc
- 審判しんぱんsự phán xét
- 人類じんるいnhân loại
- 制度せいどchế độ
- 世間せけんthế gian
- 一般いっぱんchung, thông thường
- 違反いはんvi phạm
- 討つうつđánh
- 撃つうつbắn
- 訴えるうったえるkiện
- 王おうvua
- 王様おうさまquốc vương
- 治めるおさめるcai trị, quản lý
- 外交がいこうngoại giao
- 活気かっきhoạt khí
- 議員ぎいんnghị sĩ
- 議会ぎかいhị viện
- 議長ぎちょうChủ tịch
- 寄付きふQuyên góp
- 決まりきまりQuy định
- 義務ぎむNghĩa vụ
- 救助きゅうじょCứu trợ
- 禁止きんしcấm
- 軍ぐんquân đội
- 軍隊ぐんたいquân đội
- 刑事けいじhình sự
- 県けんtỉnh
- 憲法けんぽうhiến pháp
- 権利けんりquyền lợi
- 攻撃こうげきtấn công
- 貢献こうけんcống hiến
- 公正こうせいcông bằng
- 強盗ごうとうcướp
- 公平こうへいcông bằng
- 候補こうほứng cử viên
- 国家こっかQuốc gia
- 国会こっかいQuốc hội
- 差別さべつsự phân biệt
- 世の中よのなかthế gian
- 慣行かんこうthói quen
- 規制きせいsự quy chế
- 刑けいhình phạt, án
- 拘束こうそくcâu thúc
- 降伏こうふくhàng phục
- 相続そうぞくthừa kế
- 大臣だいじんđại thần, bộ trưởng
- 大戦たいせんđại chiến
- 大統領だいとうりょうđại tổng thống, tổng thống
- 戦いたたかいcuộc chiến
- 戦うたたかうchiến đấu
- 地位ちいĐịa vị
- 地域ちいきKhu vực
- 知事ちじtỉnh trưởng
- 罪つみtội lỗi
- デモデモbiểu tình
- 党とうđảng phái
- 投票とうひょうbỏ phiếu
- 独立どくりつđộc lập
- 罰するばっするtrừng phạt
- 被害ひがいthiệt hại
- 平等びょうどうbình đẳng
- 不正ふせいbất chính
- 文明ぶんめいvăn minh
- 平和へいわhòa bình
- 貧しいまずしいnghèo đói
- 街まちphố xá
- 裁くさばくxét xử
- 衆しゅうđám đông
- 成年せいねんthành niên
- 声明せいめいtuyên ngôn
- 捜査そうさđiều tra
- 非行ひこうphi hành
- 票ひょうphiếu
- 保護ほごbảo hộ
- 野党やとうđảng đối lập
- 世よthế gian
- ルールルールquy tắc
84/84 từ · chủ đề Xã hội & chính trị
