Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & chính trị
被
ひ
害
がい
ひがい
noun
N3
Nghĩa
thiệt hại
(EN) (suffering) damage; injury; harm
Ví dụ
彼
かれ
は
被
ひ
害
がい
を
大
おお
げさに言う。
Anh ta phóng đại thiệt hại lên.
Ôn chủ đề này
←
罰する
(trừng phạt)
平等
(bình đẳng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý