Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & chính trị
権
けん
利
り
けんり
noun
N3
Nghĩa
quyền lợi
(EN) right; privilege
Ví dụ
権
けん
利
り
を
行
こう
使
し
する。
Thực thi quyền lợi.
Ôn chủ đề này
←
憲法
(hiến pháp)
攻撃
(tấn công) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý