州
しゅう
nounN3
Nghĩa
bang
(EN) state (of the US, Australia, India, Germany, etc.); province (e.g. of Canada); county (e.g. of the UK)
Ví dụ
ネッドはユタ州の出身。
Ned đến từ bang Utah.
Mẫu câu liên quan
- 〜ば〜ほど、〜— Càng ~ càng ~
れんしゅうすればするほどじょうずになります。
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。
