支配
しはい
verbN3
Nghĩa
chi phối
(EN) rule; domination; control
Ví dụ
愛こそが世界を支配する。
Tình yêu mới chi phối thế giới.
Mẫu câu liên quan
- 〜まま(に)— Cứ để nguyên như vậy ~ / theo như ~
主任は部下を意のままに支配している。
- 〜が ほしいです— Muốn có ~ (danh từ)
わたしはいぬがほしいです。
しはい
chi phối
(EN) rule; domination; control
Tình yêu mới chi phối thế giới.
主任は部下を意のままに支配している。
わたしはいぬがほしいです。