慣行
かんこう
na-adjectiveN3
Nghĩa
thói quen
(EN) customary practice; habit; traditional event
Ví dụ
その慣行は廃止すべきだ。
Thói quen đó nên được bãi bỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜をちゅうしんに(して)— Lấy ~ làm trung tâm
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。
かんこう
thói quen
(EN) customary practice; habit; traditional event
Thói quen đó nên được bãi bỏ.
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。