観光
かんこう
verbN3
Nghĩa
du lịch ngắm cảnh
(EN) sightseeing; tourism
Ví dụ
外国人がたくさんかんこうに来ます。
Nhiều người nước ngoài đến du lịch.
Mẫu câu liên quan
- 〜をちゅうしんに(して)— Lấy ~ làm trung tâm
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。
かんこう
du lịch ngắm cảnh
(EN) sightseeing; tourism
Nhiều người nước ngoài đến du lịch.
この旅はおてらをちゅうしんにかんこうします。