旅
たび
nounN3
Nghĩa
chuyến đi
(EN) travel; trip; journey
Ví dụ
一人でたびに出ました。
Tôi đã lên đường đi một mình.
Mẫu câu liên quan
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
この写真を見るたびに、父を思い出す。
- 〜まい— Chắc là sẽ không ~ / quyết không ~
火星へ旅行できる日も遠くはあるまい。
たび
chuyến đi
(EN) travel; trip; journey
Tôi đã lên đường đi một mình.
この写真を見るたびに、父を思い出す。
火星へ旅行できる日も遠くはあるまい。