党
とう
nounN3
Nghĩa
đảng phái
(EN) party (political)
Ví dụ
その党は急激にのびた。
Đảng đó đã phát triển nhanh chóng.
Mẫu câu liên quan
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
- どうやら〜ようだ— Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ)
どうやらあのうわさはほんとうのようです。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
はははおとうとにやさいを食べさせます。
