問う
とう
verbN3
Nghĩa
hỏi, đặt câu hỏi
(EN) to ask; to inquire
Ví dụ
彼にもう一杯いかがかと問う。
Hỏi anh ấy có muốn dùng thêm một ly nữa không.
Mẫu câu liên quan
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
- どうやら〜ようだ— Hình như là ~ (suy đoán mơ hồ)
どうやらあのうわさはほんとうのようです。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
はははおとうとにやさいを食べさせます。
