💬 Ngôn ngữ & giao tiếp — 58 từ
言葉と伝達 · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 実はじつはthực ra
- 省略しょうりゃくlược bỏ
- 知らせしらせtin tức
- 勧めるすすめるkhuyên bảo
- スピーチスピーチBài phát biểu
- 合図あいずra hiệu
- あいにくあいにくThật không may
- 表すあらわすbiểu hiện
- いらっしゃいいらっしゃいhãy đến, xin mời vào
- 演説えんぜつdiễn thuyết
- お喋りおしゃべりnhiều chuyện, nói nhiều
- おめでとうおめでとうchúc mừng
- 語るかたるkể chuyện
- 強調きょうちょうcường điệu
- 句くcâu văn
- 詳しいくわしいrành rẽ
- 訓くんcách đọc chữ Hán
- 警告けいこくcảnh cáo
- 掲示けいじyết thị
- 言語げんごngôn ngữ
- 講演こうえんbuổi diễn thuyết
- 誤解ごかいhiểu lầm
- 語学ごがくngôn ngữ học
- 諺ことわざTục ngữ
- 断ることわるTừ chối
- サインサインchữ ký
- 無視むしphớt lờ
- 結ぶむすぶkết nối
- 名詞めいしdanh từ
- 申し訳もうしわけxin lỗi
- 文字もじchữ cái
- 文字もんじchữ cái
- 要するにようするにtóm lại
- 読みよみcách đọc
- よろしくよろしくrất mong
- 論じるろんじるthảo luận
- 論争ろんそうtranh luận
- 宛てるあてるgửi đến
- アンケートアンケートbảng khảo sát
- 語句ごくngữ cú
- 対するたいするđối với, hướng vào
- 便りたよりthư tín
- 注目ちゅうもくchú ý
- 通じるつうじるhiểu được
- 通信つうしんthông tin liên lạc
- 伝わるつたわるtruyền đi
- 問いといcâu hỏi
- ノーノーkhông
- 述べるのべるbày tỏ, trình bày
- はあはあvâng
- 話し合うはなしあうthảo luận
- 一言ひとことmột lời
- まあまあnào, thế à
- 字体じたいkiểu chữ
- 伝言でんごんlời nhắn
- 問うとうhỏi, đặt câu hỏi
- 説くとくthuyết giảng, giải thích
- メッセージメッセージtin nhắn
58/58 từ · chủ đề Ngôn ngữ & giao tiếp
