演説
えんぜつ
verbN3
Nghĩa
diễn thuyết
(EN) speech; address
Ví dụ
彼は演説した。
Anh ấy đã diễn thuyết.
Mẫu câu liên quan
- 〜をもって— Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)
その演説は大喝采をもって歓迎された。
えんぜつ
diễn thuyết
(EN) speech; address
Anh ấy đã diễn thuyết.
その演説は大喝采をもって歓迎された。