講演
こうえん
verbN3
Nghĩa
buổi diễn thuyết
(EN) lecture; address; speech
Ví dụ
講演は2時間続いた。
Bài diễn thuyết kéo dài hai tiếng.
Mẫu câu liên quan
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
- よく〜ます— Thường xuyên ~ / giỏi ~
このこうえんによくきます。
こうえん
buổi diễn thuyết
(EN) lecture; address; speech
Bài diễn thuyết kéo dài hai tiếng.
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
このこうえんによくきます。