公演
こうえん
verbN3
Nghĩa
biểu diễn công khai
(EN) public performance
Ví dụ
この公演はもう終わりました。
Buổi biểu diễn này đã kết thúc rồi.
Mẫu câu liên quan
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
- よく〜ます— Thường xuyên ~ / giỏi ~
このこうえんによくきます。
こうえん
biểu diễn công khai
(EN) public performance
Buổi biểu diễn này đã kết thúc rồi.
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
このこうえんによくきます。