語句
ごく
nounN3
Nghĩa
ngữ cú
(EN) words and phrases; words
Ví dụ
その作家の文体は挿入語句が多い。
Văn phong của nhà văn đó có nhiều ngữ cú chèn vào.
Mẫu câu liên quan
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
ごく
ngữ cú
(EN) words and phrases; words
Văn phong của nhà văn đó có nhiều ngữ cú chèn vào.
空から見ると家も車もごく小さく見えた。