句
く
nounN3
Nghĩa
câu văn
(EN) section (i.e. of text); sentence; passage
Ví dụ
この句はどう意味ですか。
Câu này có nghĩa là gì?
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
