一般
いっぱん
na-adjectiveN3
Nghĩa
chung, thông thường
(EN) general; universal
Ví dụ
彼は一般の読者に人気がある。
Anh ấy được lòng độc giả phổ thông.
Mẫu câu liên quan
- いっぱんに、〜— Nhìn chung, thông thường thì ~
いっぱんに、夏は冬よりあついです。
いっぱん
chung, thông thường
(EN) general; universal
Anh ấy được lòng độc giả phổ thông.
いっぱんに、夏は冬よりあついです。