端
はし
nounN3
Nghĩa
cạnh
(EN) end (e.g. of street); tip; point
Ví dụ
こっちの端を持っててくれる?
Bạn giữ hộ tôi đầu này nhé?
Mẫu câu liên quan
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
君がそうしたからといってとがめはしない。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
あしたはしけんなのであそぶわけにはいかない。
- 〜にもかかわらず、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
ていでんにもかかわらず電車ははしっています。
