箸
はし
nounN5
Nghĩa
đũa
(EN) chopsticks
Ví dụ
その少年は箸で食べてみた。
Cậu bé đó đã thử ăn bằng đũa.
Mẫu câu liên quan
- 〜からといって— Dù nói là ~ nhưng không hẳn ~
君がそうしたからといってとがめはしない。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
あしたはしけんなのであそぶわけにはいかない。
- 〜にもかかわらず、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
ていでんにもかかわらず電車ははしっています。
