花
はな
na-adjectiveN5
Nghĩa
hoa
(EN) flower; blossom; bloom
Ví dụ
花は咲く。
Hoa nở.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが重要ではない。
