鼻
はな
nounN5
Nghĩa
mũi
(EN) nose
Ví dụ
彼は鼻が高い。
Anh ấy có mũi cao.
Mẫu câu liên quan
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが重要ではない。
