内容
ないよう
nounN3
Nghĩa
nội dung
(EN) contents; content; substance
Ví dụ
彼の話は内容がない。
Câu chuyện của anh ấy không có nội dung.
Mẫu câu liên quan
- 〜はさておき— Gác chuyện ~ sang một bên
内容はさておき、なにこの物々しい話し方は?
- 〜こそ— Chính là ~ (nhấn mạnh)
今度こそはミスをしないようにしよう。
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。
