所為
せい
nounN3
Nghĩa
Tại
(EN) consequence; outcome; result
Ví dụ
お前のせいだぞ。
Là tại mày đấy nhé.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜にしても— Cho dù là ~ (thì cũng)
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。
- 〜(さ)せます— Bắt/cho phép ~ làm
先生はがくせいに本をよませました。
