背
せい
nounN5
Nghĩa
Chiều cao
(EN) height; stature
Ví dụ
彼は背を曲げた。
Anh ấy khòm lưng xuống.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
ビリーは彼の年にしてはとても背が高い。
- 〜にしても— Cho dù là ~ (thì cũng)
さんせいするにしても、もうすこし話しあいましょう。
