意
い
nounN3
Nghĩa
ý chí
(EN) feelings; thoughts
Ví dụ
彼は夫人のいのままだった。
Anh ta hoàn toàn tuân theo ý vợ.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
その机は、乱雑極まりない状態だ。
