量
りょう
nounN3
Nghĩa
lượng
(EN) quantity; amount; volume
Ví dụ
彼女はかなりの量の酒を飲んだ。
Cô ấy đã uống một lượng rượu khá lớn.
Mẫu câu liên quan
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。
- 〜をこめて— Gửi gắm ~ (tình cảm) vào
心をこめてりょうりを作りました。
りょう
lượng
(EN) quantity; amount; volume
Cô ấy đã uống một lượng rượu khá lớn.
ざいりょうさえあればすぐ作れます。
心をこめてりょうりを作りました。