字
じ
nounN4
Nghĩa
chữ viết
(EN) character (esp. kanji); letter; written text
Ví dụ
私の母は字がきれいだ。
Mẹ tôi chữ viết rất đẹp.
Mẫu câu liên quan
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが結果は同じだろう。
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
