ビル
nounN4
Nghĩa
Tòa nhà, cao ốc
(EN) multi-floor building; multi-storey building
Ví dụ
私はビルを見つけた。
Tôi đã tìm thấy tòa nhà.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
Tòa nhà, cao ốc
(EN) multi-floor building; multi-storey building
Tôi đã tìm thấy tòa nhà.
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。