帰り
かえり
nounN4
Nghĩa
lượt về
(EN) return; coming back
Ví dụ
帰りに買い物してきてくれる?
Trên đường về bạn ghé mua sắm giúp tôi nhé?
Mẫu câu liên quan
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
こきょうに帰りたいいっぽうで、ここにもいたい。
- 〜たがります— Người khác muốn ~
みな、はやくかえりたがっています。
- 〜ずに、〜— Không làm ~ mà (văn viết)
かれはなにもいわずにかえりました。
