草
くさ
nounN4
Nghĩa
cỏ
(EN) grass; weed; herb
Ví dụ
羊は草を食べる。
Cừu ăn cỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜を余儀なくされる— Buộc phải ~ (do hoàn cảnh khách quan)
世論のため彼は引退を余儀なくされた。
くさ
cỏ
(EN) grass; weed; herb
Cừu ăn cỏ.
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
世論のため彼は引退を余儀なくされた。