値段
ねだん
nounN4
Nghĩa
giá cả
(EN) price; cost
Ví dụ
このシャツのねだんはいくらですか。
Giá cái áo này bao nhiêu?
Mẫu câu liên quan
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
それは値段は安いが、その反面品質がよくない。
- 〜上は/上で(も)— Về mặt ~
この靴は値段が高いし、その上、小さすぎる。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この店はねだんのわりにおいしいです。
