昔
むかし
na-adjectiveN4
Nghĩa
ngày xưa
(EN) the old days; the past; former times
Ví dụ
昔、地球は平らなものだと考えられていた。
ngày xưa trái đất được cho là phẳng.
Mẫu câu liên quan
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。
むかし
ngày xưa
(EN) the old days; the past; former times
ngày xưa trái đất được cho là phẳng.
鹿は昔猟の獲物の主たるものだった。