レストラン
nounN5
Nghĩa
nhà hàng
(EN) restaurant (esp. Western-style)
Ví dụ
このレストランはダメだ。
Nhà hàng này tệ quá.
Mẫu câu liên quan
- 〜たばかりです— Vừa mới ~ (chưa lâu)
このレストランはせんげつできたばかりです。
nhà hàng
(EN) restaurant (esp. Western-style)
Nhà hàng này tệ quá.
このレストランはせんげつできたばかりです。