そう
otherN5
Nghĩa
Đúng vậy
(EN) yes; appears, to be the case
Mẫu câu liên quan
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
そうしたところで君には何もなるまい。
- 〜ないではいられない— Không thể không ~ (kìm không được)
そうしないではいられないんだよ。
