👋 Chào hỏi & giao tiếp — 29 từ
挨拶 · từ vựng N5
Đang tải tiến độ
- おはようおはようChào buổi sáng (thân mật)
- ありがとうありがとうCảm ơn (thân mật)
- またあしたまたあしたHẹn gặp lại ngày mai
- どうぞよろしくどうぞよろしくRất mong được giúp đỡ
- わたしたちわたしたちChúng tôi
- ああああỒ; À; Than ôi
- 言ういうnói; bảo
- いかがいかがthế nào
- 意味いみý nghĩa
- 英語えいごtiếng Anh
- ええええvâng, ừ
- 片仮名かたかなChữ Katakana
- ~語~ごTiếng
- 声こえGiọng nói
- 答えるこたえるTrả lời
- 言葉ことばtừ ngữ
- さあさあnào
- 知るしるBiết
- 新聞しんぶんBáo
- そうそうĐúng vậy
- 手紙てがみlá thư
- 電話でんわđiện thoại
- どうぞどうぞxin mời
- どうもどうもcảm ơn
- ニュースニュースTin tức
- 葉書はがきbưu thiếp
- 話はなしCâu chuyện
- 平仮名ひらがなChữ Hiragana
- 分かるわかるhiểu
29/29 từ · chủ đề Chào hỏi & giao tiếp
