意味
いみ
verbN5
Nghĩa
ý nghĩa
(EN) meaning; significance; sense
Ví dụ
意味は分かります。
Tôi hiểu ý nghĩa.
Mẫu câu liên quan
- 〜てこそ— Chính nhờ ~ mới ~
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
- 〜みたいです— Giống như ~ / có vẻ ~
このみそはあまいみたいです。
いみ
ý nghĩa
(EN) meaning; significance; sense
Tôi hiểu ý nghĩa.
こだわりはお客に伝わってこそ意味をなす。
このみそはあまいみたいです。