英語
えいご
nounN5
Nghĩa
tiếng Anh
(EN) English (language)
Ví dụ
彼は英語を教える。
Anh ấy dạy tiếng Anh.
Mẫu câu liên quan
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
私はドイツ語どころか英語も話せない。
- 〜のみならず— Không những ~ mà còn ~
彼は英語のみならずフランス語も話すことができる。
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
かれは英語もできれば日本語もできます。
