声
こえ
nounN5
Nghĩa
Giọng nói
(EN) voice
Ví dụ
彼女は声をおののかせて「助けて!」と叫んだ。
Cô ấy run run giọng hét lên "Cứu tôi với!".
Mẫu câu liên quan
- 〜を限りに— Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)
彼女は声を限りに叫んだ。
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
彼の顔は怖そうに見える反面、声は優しくおだやかだった。
こえ
Giọng nói
(EN) voice
Cô ấy run run giọng hét lên "Cứu tôi với!".
彼女は声を限りに叫んだ。
彼の顔は怖そうに見える反面、声は優しくおだやかだった。