絵
え
nounN5
Nghĩa
tranh, bức vẽ
(EN) picture; drawing; painting
Ví dụ
絵を見なさい。
Hãy nhìn bức tranh.
Mẫu câu liên quan
- 〜まで(のこと)だ— Chẳng qua chỉ là ~ thôi (không có gì to tát)
多くても払えるのは200ドルまでだ。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
