鍵
かぎ
nounN5
Nghĩa
Chìa khóa
(EN) key
Ví dụ
彼は鍵を探した。
Anh ấy đã tìm chìa khóa.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
かぎ
Chìa khóa
(EN) key
Anh ấy đã tìm chìa khóa.
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
かれがいるかぎりだいじょうぶです。